TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

run the gauntlet

giọng máy của trình duyệt

run the gauntlet nghĩa là Chịu hình phạt chạy giữa hai hàng người liên tiếp đánh mình khi mình chạy qua.

Nghĩa của run the gauntlet

Cụm động từ

  1. Chịu hình phạt chạy giữa hai hàng người liên tiếp đánh mình khi mình chạy qua.
  2. Bị phê bình rất nghiêm khắc.
  3. đương đầu với nhiều người chỉ trích hay tấn công bạn.

Dạng từ của run the gauntlet

Ngôi thứ ba số ítruns the gauntlet
Hiện tại phân từ (-ing)running the gauntlet
Quá khứran the gauntlet
Quá khứ phân từrun the gauntlet

Câu hỏi thường gặp

run the gauntlet nghĩa là gì?

run the gauntlet (cụm động từ) nghĩa là Chịu hình phạt chạy giữa hai hàng người liên tiếp đánh mình khi mình chạy qua.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.