TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

runabout

US/ˈrə.nə.ˌbɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

runabout nghĩa là đứa bé lang thang, đứa bé lêu lổng, ô tô nhỏ, thuyền máy nhỏ.

Nghĩa của runabout

Danh từ

  1. Đứa bé lang thang; đứa bé lêu lổng, thằng ma cà bông.
  2. Ô tô nhỏ; thuyền máy nhỏ.

Tính từ

  1. Lang thang; lêu lổng.

Dạng từ của runabout

Số nhiềurunabouts

Họ từ của runabout

Câu hỏi thường gặp

runabout nghĩa là gì?

runabout (danh từ, tính từ) nghĩa là đứa bé lang thang, đứa bé lêu lổng, ô tô nhỏ, thuyền máy nhỏ.

runabout phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của runabout: giọng Mỹ (US) /ˈrə.nə.ˌbɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.