runabout
US/ˈrə.nə.ˌbɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
runabout nghĩa là đứa bé lang thang, đứa bé lêu lổng, ô tô nhỏ, thuyền máy nhỏ.
Nghĩa của runabout
Danh từ
- Đứa bé lang thang; đứa bé lêu lổng, thằng ma cà bông.
- Ô tô nhỏ; thuyền máy nhỏ.
Tính từ
- Lang thang; lêu lổng.
Dạng từ của runabout
| Số nhiều | runabouts |
Họ từ của runabout
Câu hỏi thường gặp
runabout nghĩa là gì?
runabout (danh từ, tính từ) nghĩa là đứa bé lang thang, đứa bé lêu lổng, ô tô nhỏ, thuyền máy nhỏ.
runabout phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của runabout: giọng Mỹ (US) /ˈrə.nə.ˌbɑʊt/.