TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

runaround

US/ˈrə.nə.ˌrɑʊnd/ giọng máy của trình duyệt

runaround nghĩa là sự trì hoãn.

Nghĩa của runaround

Danh từ

  1. Mỹ Sự trì hoãn.

Dạng từ của runaround

Số nhiềurunarounds

Câu hỏi thường gặp

runaround nghĩa là gì?

runaround (danh từ) nghĩa là sự trì hoãn.

runaround phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của runaround: giọng Mỹ (US) /ˈrə.nə.ˌrɑʊnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.