runagate
UK/ˈrʌnəɡeɪt/
US/ˈrʌnəɡeɪt/
giọng máy của trình duyệt
runagate nghĩa là người trốn tránh, ma cà bông, người lang thang.
Nghĩa của runagate
Danh từ
- Người trốn tránh.
- Từ cổ,nghĩa cổ Ma cà bông; người lang thang, người lêu lổng.
Dạng từ của runagate
| Số nhiều | runagates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với runagate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
runagate nghĩa là gì?
runagate (danh từ) nghĩa là người trốn tránh, ma cà bông, người lang thang.
runagate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của runagate: giọng Anh (UK) /ˈrʌnəɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈrʌnəɡeɪt/.