TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

runagate

UK/ˈrʌnəɡeɪt/ US/ˈrʌnəɡeɪt/ giọng máy của trình duyệt

runagate nghĩa là người trốn tránh, ma cà bông, người lang thang.

Nghĩa của runagate

Danh từ

  1. Người trốn tránh.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Ma cà bông; người lang thang, người lêu lổng.

Dạng từ của runagate

Số nhiềurunagates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với runagate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

runagate nghĩa là gì?

runagate (danh từ) nghĩa là người trốn tránh, ma cà bông, người lang thang.

runagate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của runagate: giọng Anh (UK) /ˈrʌnəɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈrʌnəɡeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.