rundlet
UK/ˈɹʌndlət/
US/ˈɹʌndlət/
giọng máy của trình duyệt
rundlet nghĩa là Đơn vị đo lường chất lỏng cổ bằng 68 lít.
Nghĩa của rundlet
Danh từ
- Đơn vị đo lường chất lỏng cổ bằng 68 lít.
Dạng từ của rundlet
| Số nhiều | rundlets |
Câu hỏi thường gặp
rundlet nghĩa là gì?
rundlet (danh từ) nghĩa là Đơn vị đo lường chất lỏng cổ bằng 68 lít.
rundlet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rundlet: giọng Anh (UK) /ˈɹʌndlət/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌndlət/.