rundle
US/ˈrən.dᵊl/
giọng máy của trình duyệt
rundle nghĩa là ngón.
Nghĩa của rundle
Danh từ
- Ngón; chốt của cơ cấu Mantit.
Dạng từ của rundle
| Số nhiều | rundles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rundle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rundle nghĩa là gì?
rundle (danh từ) nghĩa là ngón.
rundle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rundle: giọng Mỹ (US) /ˈrən.dᵊl/.