TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rune

UK/ɹuːn/ US/ɹuːn/ giọng máy của trình duyệt

rune nghĩa là dấu bí hiểm, dấu thần bí.

Nghĩa của rune

Danh từ

  1. Chữ run (chữ viết xưa của các dân tộc Bắc Âu vào khoảng (thế kỷ) 2).
  2. Dấu bí hiểm, dấu thần bí.

Dạng từ của rune

Số nhiềurunes
Ngôi thứ ba số ítrunes
Hiện tại phân từ (-ing)runing
Quá khứ phân từruned
Quá khứruned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rune

Đồng nghĩa

Họ từ của rune

Câu hỏi thường gặp

rune nghĩa là gì?

rune (danh từ) nghĩa là dấu bí hiểm, dấu thần bí.

rune phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rune: giọng Anh (UK) /ɹuːn/, giọng Mỹ (US) /ɹuːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.