rune
UK/ɹuːn/
US/ɹuːn/
giọng máy của trình duyệt
rune nghĩa là dấu bí hiểm, dấu thần bí.
Nghĩa của rune
Danh từ
- Chữ run (chữ viết xưa của các dân tộc Bắc Âu vào khoảng (thế kỷ) 2).
- Dấu bí hiểm, dấu thần bí.
Dạng từ của rune
| Số nhiều | runes |
| Ngôi thứ ba số ít | runes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | runing |
| Quá khứ phân từ | runed |
| Quá khứ | runed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rune
Đồng nghĩa
Họ từ của rune
Câu hỏi thường gặp
rune nghĩa là gì?
rune (danh từ) nghĩa là dấu bí hiểm, dấu thần bí.
rune phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rune: giọng Anh (UK) /ɹuːn/, giọng Mỹ (US) /ɹuːn/.