runner-up
UK/ˌɹʌn.əˈɹʌp/
US/ˌɹʌn.ɚˈʌp/
giọng máy của trình duyệt
runner-up nghĩa là á quân.
Nghĩa của runner-up
Danh từ
- Thể dục, thể thao Con chó về nhì trong vòng đua chung kết.
- Người đứng thứ nhì trong trận chung kết; đội đứng thứ nhì trong trận chung kết.
Dạng từ của runner-up
| Số nhiều | runners-up |
Câu hỏi thường gặp
runner-up nghĩa là gì?
runner-up (danh từ) nghĩa là á quân.
runner-up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của runner-up: giọng Anh (UK) /ˌɹʌn.əˈɹʌp/, giọng Mỹ (US) /ˌɹʌn.ɚˈʌp/.