TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

runner-up

UK/ˌɹʌn.əˈɹʌp/ US/ˌɹʌn.ɚˈʌp/ giọng máy của trình duyệt

runner-up nghĩa là á quân.

Nghĩa của runner-up

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Con chó về nhì trong vòng đua chung kết.
  2. Người đứng thứ nhì trong trận chung kết; đội đứng thứ nhì trong trận chung kết.

Dạng từ của runner-up

Số nhiềurunners-up

Câu hỏi thường gặp

runner-up nghĩa là gì?

runner-up (danh từ) nghĩa là á quân.

runner-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của runner-up: giọng Anh (UK) /ˌɹʌn.əˈɹʌp/, giọng Mỹ (US) /ˌɹʌn.ɚˈʌp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.