rupee
UK/ˌɹuːˈpiː/
US/ɹuˈpi/
giọng máy của trình duyệt
rupee nghĩa là đồng rupi.
Nghĩa của rupee
Danh từ
- Đồng rupi (tiền Ân-độ).
Dạng từ của rupee
| Số nhiều | rupees |
Câu hỏi thường gặp
rupee nghĩa là gì?
rupee (danh từ) nghĩa là đồng rupi.
rupee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rupee: giọng Anh (UK) /ˌɹuːˈpiː/, giọng Mỹ (US) /ɹuˈpi/.