TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rupee

UK/ˌɹuːˈpiː/ US/ɹuˈpi/ giọng máy của trình duyệt

rupee nghĩa là đồng rupi.

Nghĩa của rupee

Danh từ

  1. Đồng rupi (tiền Ân-độ).

Dạng từ của rupee

Số nhiềurupees

Câu hỏi thường gặp

rupee nghĩa là gì?

rupee (danh từ) nghĩa là đồng rupi.

rupee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rupee: giọng Anh (UK) /ˌɹuːˈpiː/, giọng Mỹ (US) /ɹuˈpi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.