TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

runway

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹʌnweɪ/ US/ˈɹʌnweɪ/ giọng máy của trình duyệt

runway nghĩa là đường băng.

Nghĩa của runway

Danh từ

  1. Đường băng (ở sân bay).
  2. Lối dẫn vật nuôi đi uống nước.
  3. Đường lăn gỗ (từ trên đồi xuống...).
  4. Cầu tàu.
  5. Lòng sông.
  6. Bệ hẹp kéo dài từ sân khấu, để các siêu người mẫu đi bộ trên trong chương trình mốt.

Dạng từ của runway

Số nhiềurunways

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với runway

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ runway

Từ run và way.

Câu hỏi thường gặp

runway nghĩa là gì?

runway (danh từ) nghĩa là đường băng.

runway phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của runway: giọng Anh (UK) /ˈɹʌnweɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌnweɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.