runway
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹʌnweɪ/
US/ˈɹʌnweɪ/
giọng máy của trình duyệt
runway nghĩa là đường băng.
Nghĩa của runway
Danh từ
- Đường băng (ở sân bay).
- Lối dẫn vật nuôi đi uống nước.
- Đường lăn gỗ (từ trên đồi xuống...).
- Cầu tàu.
- Lòng sông.
- Bệ hẹp kéo dài từ sân khấu, để các siêu người mẫu đi bộ trên trong chương trình mốt.
Dạng từ của runway
| Số nhiều | runways |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với runway
Đồng nghĩa
Nguồn gốc từ runway
Từ run và way.
Câu hỏi thường gặp
runway nghĩa là gì?
runway (danh từ) nghĩa là đường băng.
runway phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của runway: giọng Anh (UK) /ˈɹʌnweɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌnweɪ/.