TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rupestrine

UK/ɹuːˈpɛs.tɹaɪn/ US/ɹuːˈpɛs.tɹaɪn/ giọng máy của trình duyệt

rupestrine nghĩa là sống giữa đá, mọc giữa đá.

Nghĩa của rupestrine

Tính từ

  1. Sống giữa đá, mọc giữa đá.

Câu hỏi thường gặp

rupestrine nghĩa là gì?

rupestrine (tính từ) nghĩa là sống giữa đá, mọc giữa đá.

rupestrine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rupestrine: giọng Anh (UK) /ɹuːˈpɛs.tɹaɪn/, giọng Mỹ (US) /ɹuːˈpɛs.tɹaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.