TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rural economist

giọng máy của trình duyệt

rural economist nghĩa là nhà nông học.

Nghĩa của rural economist

Cụm từ

  1. Nhà nông học.

Câu hỏi thường gặp

rural economist nghĩa là gì?

rural economist (cụm từ) nghĩa là nhà nông học.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.