TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ruse

UK/ɹuːz/ US/ɹuz/ giọng máy của trình duyệt

ruse nghĩa là mưu mẹo, mẹo.

Nghĩa của ruse

Danh từ

  1. Mưu mẹo.

Dạng từ của ruse

Số nhiềuruses
Ngôi thứ ba số ítruses
Hiện tại phân từ (-ing)rusing
Quá khứ phân từrused
Quá khứrused

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ruse

Đồng nghĩa

Họ từ của ruse

Câu hỏi thường gặp

ruse nghĩa là gì?

ruse (danh từ) nghĩa là mưu mẹo, mẹo.

ruse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ruse: giọng Anh (UK) /ɹuːz/, giọng Mỹ (US) /ɹuz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.