ruse
UK/ɹuːz/
US/ɹuz/
giọng máy của trình duyệt
ruse nghĩa là mưu mẹo, mẹo.
Nghĩa của ruse
Danh từ
- Mưu mẹo.
Dạng từ của ruse
| Số nhiều | ruses |
| Ngôi thứ ba số ít | ruses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rusing |
| Quá khứ phân từ | rused |
| Quá khứ | rused |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ruse
Đồng nghĩa
Họ từ của ruse
Câu hỏi thường gặp
ruse nghĩa là gì?
ruse (danh từ) nghĩa là mưu mẹo, mẹo.
ruse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ruse: giọng Anh (UK) /ɹuːz/, giọng Mỹ (US) /ɹuz/.