rusé
giọng máy của trình duyệt
rusé nghĩa là lắm mưu mẹo, xảo trá.
Nghĩa của rusé
Tính từ
- Lắm mưu mẹo, xảo trá, láu cá.
Câu hỏi thường gặp
rusé nghĩa là gì?
rusé (tính từ) nghĩa là lắm mưu mẹo, xảo trá.
rusé nghĩa là lắm mưu mẹo, xảo trá.
rusé (tính từ) nghĩa là lắm mưu mẹo, xảo trá.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.