TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rut

UK/ɹʌt/ [ɹʌʔ] US/ɹʌt/ [ɹʌʔ] giọng máy của trình duyệt

rut nghĩa là sự động đực, vết lún, động đực.

Nghĩa của rut

Danh từ

  1. Sự động đực.
  2. Vết lún (của bánh xe).
  3. Vết đường mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    • to move in a rutđi theo con đường mòn
  4. Kỹ thuật Máng, rãnh.

Nội động từ

  1. Động đực.

Ngoại động từ

  1. Làm cho có vết lún; để lại những vết lún trên (đường).

Dạng từ của rut

Số nhiềuruts
Ngôi thứ ba số ítruts
Hiện tại phân từ (-ing)rutting
Quá khứ phân từrutted
Quá khứrutted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rut

Đồng nghĩa

Họ từ của rut

Câu hỏi thường gặp

rut nghĩa là gì?

rut (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự động đực, vết lún, động đực.

rut phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rut: giọng Anh (UK) /ɹʌt/ [ɹʌʔ], giọng Mỹ (US) /ɹʌt/ [ɹʌʔ].

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.