rut
UK/ɹʌt/ [ɹʌʔ]
US/ɹʌt/ [ɹʌʔ]
giọng máy của trình duyệt
rut nghĩa là sự động đực, vết lún, động đực.
Nghĩa của rut
Danh từ
- Sự động đực.
- Vết lún (của bánh xe).
- Vết đường mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- to move in a rutđi theo con đường mòn
- Kỹ thuật Máng, rãnh.
Nội động từ
- Động đực.
Ngoại động từ
- Làm cho có vết lún; để lại những vết lún trên (đường).
Dạng từ của rut
| Số nhiều | ruts |
| Ngôi thứ ba số ít | ruts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rutting |
| Quá khứ phân từ | rutted |
| Quá khứ | rutted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rut
Đồng nghĩa
Họ từ của rut
Câu hỏi thường gặp
rut nghĩa là gì?
rut (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự động đực, vết lún, động đực.
rut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rut: giọng Anh (UK) /ɹʌt/ [ɹʌʔ], giọng Mỹ (US) /ɹʌt/ [ɹʌʔ].