TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rusty

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹʌsti/ US/ˈɹʌsti/ giọng máy của trình duyệt

rusty nghĩa là gỉ, han, rỉ.

Nghĩa của rusty

Tính từ

  1. Gỉ, han.
  2. Bạc thành màu gỉ sắt (quần áo đen).
  3. Lỗi thời, lạc hậu, cổ; cùn.
    • his English is a little rustytiếng Anh của hắn cùn rồi
  4. Khàn, khàn (giọng).
  5. Giận dữ, cau có, bực tức.
    • don't get rustyđừng giận
    • to turn rustynổi giận, phát cáu
    • to cut up rusty(từ lóng) nổi giận, phát cáu
  6. Ôi (mỡ...).

Dạng từ của rusty

So sánh hơnrustier
So sánh nhấtrustiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rusty

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rusty nghĩa là gì?

rusty (tính từ) nghĩa là gỉ, han, rỉ.

rusty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rusty: giọng Anh (UK) /ˈɹʌsti/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌsti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.