rusty
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹʌsti/
US/ˈɹʌsti/
giọng máy của trình duyệt
rusty nghĩa là gỉ, han, rỉ.
Nghĩa của rusty
Tính từ
- Gỉ, han.
- Bạc thành màu gỉ sắt (quần áo đen).
- Lỗi thời, lạc hậu, cổ; cùn.
- his English is a little rustytiếng Anh của hắn cùn rồi
- Khàn, khàn (giọng).
- Giận dữ, cau có, bực tức.
- don't get rustyđừng giận
- to turn rustynổi giận, phát cáu
- to cut up rusty(từ lóng) nổi giận, phát cáu
- Ôi (mỡ...).
Dạng từ của rusty
| So sánh hơn | rustier |
| So sánh nhất | rustiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rusty
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rusty nghĩa là gì?
rusty (tính từ) nghĩa là gỉ, han, rỉ.
rusty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rusty: giọng Anh (UK) /ˈɹʌsti/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌsti/.