TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rusk

UK/ɹʌsk/ US/ɹʌsk/ giọng máy của trình duyệt

rusk nghĩa là bánh bít cốt, bích cốt, bít cốt.

Nghĩa của rusk

Danh từ

  1. Bánh bít cốt.

Dạng từ của rusk

Số nhiềurusks

Câu hỏi thường gặp

rusk nghĩa là gì?

rusk (danh từ) nghĩa là bánh bít cốt, bích cốt, bít cốt.

rusk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rusk: giọng Anh (UK) /ɹʌsk/, giọng Mỹ (US) /ɹʌsk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.