TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

russet

UK/ˈɹʌsɪt/ US/ˈɹʌsɪt/ giọng máy của trình duyệt

russet nghĩa là màu nâu đỏ, nâu đỏ, mộc mạc, quê mùa.

Nghĩa của russet

Danh từ

  1. Vải thô màu nâu đỏ.
  2. Màu nâu đỏ.
  3. Táo rennet nâu.

Tính từ

  1. Nâu đỏ.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Mộc mạc, quê mùa.

Dạng từ của russet

Số nhiềurussets
So sánh hơnmore russet
So sánh nhấtmost russet
Ngôi thứ ba số ítrussets
Hiện tại phân từ (-ing)russeting
Quá khứ phân từrusseted
Quá khứrusseted

Câu hỏi thường gặp

russet nghĩa là gì?

russet (danh từ, tính từ) nghĩa là màu nâu đỏ, nâu đỏ, mộc mạc, quê mùa.

russet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của russet: giọng Anh (UK) /ˈɹʌsɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌsɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.