russet
UK/ˈɹʌsɪt/
US/ˈɹʌsɪt/
giọng máy của trình duyệt
russet nghĩa là màu nâu đỏ, nâu đỏ, mộc mạc, quê mùa.
Nghĩa của russet
Danh từ
- Vải thô màu nâu đỏ.
- Màu nâu đỏ.
- Táo rennet nâu.
Tính từ
- Nâu đỏ.
- Từ cổ,nghĩa cổ Mộc mạc, quê mùa.
Dạng từ của russet
| Số nhiều | russets |
| So sánh hơn | more russet |
| So sánh nhất | most russet |
| Ngôi thứ ba số ít | russets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | russeting |
| Quá khứ phân từ | russeted |
| Quá khứ | russeted |
Câu hỏi thường gặp
russet nghĩa là gì?
russet (danh từ, tính từ) nghĩa là màu nâu đỏ, nâu đỏ, mộc mạc, quê mùa.
russet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của russet: giọng Anh (UK) /ˈɹʌsɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌsɪt/.