TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Russia

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹʌʃə/ giọng máy US/ˈɹʌʃə/ giọng người thật

Russia nghĩa là nga, nga la tư.

Nghĩa của Russia

Danh từ riêng

  1. Nga, Nga La Tư.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Russia

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Russia

  • Russia Today is a 24/7 English news channel. Russia Today là kênh tin tức tiếng Anh phát sóng 24/7.
  • Lake Baikal in Russia is the deepest lake in the world. Hồ Baikal ở Nga là hồ nước sâu nhất trên thế giới.
  • Russia is an enormous country, but most of its territory is quite inhospitable. Nga là một đất nước khổng lồ, nhưng phần lớn lãnh thổ quá khó ở.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Russia nghĩa là gì?

Russia (danh từ riêng) nghĩa là nga, nga la tư.

Russia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Russia: giọng Anh (UK) /ˈɹʌʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌʃə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.