russification
giọng máy của trình duyệt
russification nghĩa là sự nga hoá, nga hoá.
Nghĩa của russification
Danh từ
- Sự Nga hoá.
Câu hỏi thường gặp
russification nghĩa là gì?
russification (danh từ) nghĩa là sự nga hoá, nga hoá.
russification nghĩa là sự nga hoá, nga hoá.
russification (danh từ) nghĩa là sự nga hoá, nga hoá.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.