TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

russify

UK/ˈɹuːsɪˌfaɪ̯/ US/ˈɹuːsɪˌfaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

russify nghĩa là nga hoá, nga hóa.

Nghĩa của russify

Ngoại động từ

  1. Nga hoá.

Dạng từ của russify

Ngôi thứ ba số ítRussifies
Hiện tại phân từ (-ing)Russifying
Quá khứ phân từRussified
Quá khứRussified

Câu hỏi thường gặp

russify nghĩa là gì?

russify (ngoại động từ) nghĩa là nga hoá, nga hóa.

russify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của russify: giọng Anh (UK) /ˈɹuːsɪˌfaɪ̯/, giọng Mỹ (US) /ˈɹuːsɪˌfaɪ̯/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.