russophile
UK/ˈɹʌsə(ʊ̯)faɪ̯l/
US/ˈɹuːsəfaɪ̯l/
giọng máy của trình duyệt
russophile nghĩa là thân nga, sùng bái nga.
Nghĩa của russophile
Tính từ
- Thân Nga; sùng bái Nga.
Dạng từ của russophile
| Số nhiều | Russophiles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với russophile
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
russophile nghĩa là gì?
russophile (tính từ) nghĩa là thân nga, sùng bái nga.
russophile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của russophile: giọng Anh (UK) /ˈɹʌsə(ʊ̯)faɪ̯l/, giọng Mỹ (US) /ˈɹuːsəfaɪ̯l/.