TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

russophobe

UK/ˈɹʌsə(ʊ̯)fəʊ̯b/ US/ˈɹuːsəfoʊ̯b/ giọng máy của trình duyệt

russophobe nghĩa là ghét nga, người ghét nga.

Nghĩa của russophobe

Tính từ

  1. Ghét Nga.

Danh từ

  1. Người ghét Nga.

Dạng từ của russophobe

Số nhiềuRussophobes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với russophobe

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

russophobe nghĩa là gì?

russophobe (tính từ, danh từ) nghĩa là ghét nga, người ghét nga.

russophobe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của russophobe: giọng Anh (UK) /ˈɹʌsə(ʊ̯)fəʊ̯b/, giọng Mỹ (US) /ˈɹuːsəfoʊ̯b/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.