rust
UK/ɹʌst/
US/ɹʌst/
giọng máy của trình duyệt
rust nghĩa là gỉ, sự cùn trí nhớ, sự kém trí nhớ, làm gỉ.
Nghĩa của rust
Danh từ
- Gỉ (sắt, kim loại).
- Nghĩa bóng Sự cùn trí nhớ, sự kém trí nhớ.
- Thực vật học Bệnh gỉ sắt.
Nội động từ
- Gỉ.
Ngoại động từ
- Làm gỉ.
Dạng từ của rust
| Số nhiều | rusts |
| Ngôi thứ ba số ít | rusts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rusting |
| Quá khứ phân từ | rusted |
| Quá khứ | rusted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rust
Đồng nghĩa
Họ từ của rust
Cụm từ, thành ngữ với rust
- better wear out than rust out — Thà rằng hoạt động mà suy nhược còn hơn là để chết dần chết mòn.
Câu ví dụ với rust
- Iron rusts. Sắt gỉ sét.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
rust nghĩa là gì?
rust (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là gỉ, sự cùn trí nhớ, sự kém trí nhớ, làm gỉ.
rust phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rust: giọng Anh (UK) /ɹʌst/, giọng Mỹ (US) /ɹʌst/.