TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rustically

US/ˈrəs.tɪ.kəl.li/ giọng máy của trình duyệt

rustically nghĩa là mộc mạc, quê mùa, thô kệch, không tao nhã.

Nghĩa của rustically

Phó từ

  1. Mộc mạc, quê mùa; chất phác (điển hình cho nông thôn, người nông thôn).
  2. Thô kệch, không tao nhã.
  3. Thô sơ (làm bằng gỗ thô, không bào nhẵn, không cắt tỉa).
  4. Đẽo qua loa, chưa nhẵn mặt (đá).
  5. Không đều (chữ viết).

Dạng từ của rustically

So sánh hơnmore rustically
So sánh nhấtmost rustically

Câu hỏi thường gặp

rustically nghĩa là gì?

rustically (phó từ) nghĩa là mộc mạc, quê mùa, thô kệch, không tao nhã.

rustically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rustically: giọng Mỹ (US) /ˈrəs.tɪ.kəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.