TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rustic

UK/ˈɹʌstɪk/ US/ˈɹʌstɪk/ giọng máy của trình duyệt

rustic nghĩa là mộc mạc, quê mùa, đẽo qua loa, chưa nhẵn mặt.

Nghĩa của rustic

Tính từ

  1. Mộc mạc, quê mùa; chất phác; thô kệch.
  2. Kiến trúc Đẽo qua loa, chưa nhẵn mặt (đá).
  3. Không đều (chữ viết).

Danh từ

  1. Người quê mùa.

Dạng từ của rustic

So sánh hơnmore rustic
So sánh nhấtmost rustic
Số nhiềurustics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rustic

Đồng nghĩa

Họ từ của rustic

Câu hỏi thường gặp

rustic nghĩa là gì?

rustic (tính từ, danh từ) nghĩa là mộc mạc, quê mùa, đẽo qua loa, chưa nhẵn mặt.

rustic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rustic: giọng Anh (UK) /ˈɹʌstɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌstɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.