TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rusticate

UK/ˈrʌstɪkeɪt/ US/ˈrʌstɪkeɪt/ giọng máy của trình duyệt

rusticate nghĩa là tạm đuổi, trát vữa nhám.

Nghĩa của rusticate

Nội động từ

  1. Về sống ở nông thôn, về vui cảnh điền viên.

Ngoại động từ

  1. Tạm đuổi (học sinh đại học).
  2. Kiến trúc Trát vữa nhám (vào tường).

Dạng từ của rusticate

Ngôi thứ ba số ítrusticates
Hiện tại phân từ (-ing)rusticating
Quá khứ phân từrusticated
Quá khứrusticated

Họ từ của rusticate

Câu hỏi thường gặp

rusticate nghĩa là gì?

rusticate (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tạm đuổi, trát vữa nhám.

rusticate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rusticate: giọng Anh (UK) /ˈrʌstɪkeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈrʌstɪkeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.