rusticate
UK/ˈrʌstɪkeɪt/
US/ˈrʌstɪkeɪt/
giọng máy của trình duyệt
rusticate nghĩa là tạm đuổi, trát vữa nhám.
Nghĩa của rusticate
Nội động từ
- Về sống ở nông thôn, về vui cảnh điền viên.
Ngoại động từ
- Tạm đuổi (học sinh đại học).
- Kiến trúc Trát vữa nhám (vào tường).
Dạng từ của rusticate
| Ngôi thứ ba số ít | rusticates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rusticating |
| Quá khứ phân từ | rusticated |
| Quá khứ | rusticated |
Họ từ của rusticate
Câu hỏi thường gặp
rusticate nghĩa là gì?
rusticate (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tạm đuổi, trát vữa nhám.
rusticate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rusticate: giọng Anh (UK) /ˈrʌstɪkeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈrʌstɪkeɪt/.