TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rustication

US/ˌrəs.tɪ.ˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

rustication nghĩa là sự đuổi tạm.

Nghĩa của rustication

Danh từ

  1. Cuộc sống ở nông thôn.
  2. Sự đuổi tạm (học sinh đại học).
  3. Kiến trúc Sự trát vữa nhám (vào tường).

Dạng từ của rustication

Số nhiềurustications

Họ từ của rustication

Câu hỏi thường gặp

rustication nghĩa là gì?

rustication (danh từ) nghĩa là sự đuổi tạm.

rustication phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rustication: giọng Mỹ (US) /ˌrəs.tɪ.ˈkeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.