rustication
US/ˌrəs.tɪ.ˈkeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
rustication nghĩa là sự đuổi tạm.
Nghĩa của rustication
Danh từ
- Cuộc sống ở nông thôn.
- Sự đuổi tạm (học sinh đại học).
- Kiến trúc Sự trát vữa nhám (vào tường).
Dạng từ của rustication
| Số nhiều | rustications |
Họ từ của rustication
Câu hỏi thường gặp
rustication nghĩa là gì?
rustication (danh từ) nghĩa là sự đuổi tạm.
rustication phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rustication: giọng Mỹ (US) /ˌrəs.tɪ.ˈkeɪ.ʃən/.