TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rusticity

US/ˈrəs.tɪ.kə.ti/ giọng máy của trình duyệt

rusticity nghĩa là tính mộc mạc, tính quê mùa.

Nghĩa của rusticity

Danh từ

  1. Tính mộc mạc, tính quê mùa; tính chất phác; tính thô kệch.

Dạng từ của rusticity

Số nhiềurusticities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rusticity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rusticity nghĩa là gì?

rusticity (danh từ) nghĩa là tính mộc mạc, tính quê mùa.

rusticity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rusticity: giọng Mỹ (US) /ˈrəs.tɪ.kə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.