rusticity
US/ˈrəs.tɪ.kə.ti/
giọng máy của trình duyệt
rusticity nghĩa là tính mộc mạc, tính quê mùa.
Nghĩa của rusticity
Danh từ
- Tính mộc mạc, tính quê mùa; tính chất phác; tính thô kệch.
Dạng từ của rusticity
| Số nhiều | rusticities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rusticity
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rusticity nghĩa là gì?
rusticity (danh từ) nghĩa là tính mộc mạc, tính quê mùa.
rusticity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rusticity: giọng Mỹ (US) /ˈrəs.tɪ.kə.ti/.