TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rustler

US/ˈrə.sə.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

rustler nghĩa là người ăn trộm ngựa, người ăn trộm bò, ăn trộm bò.

Nghĩa của rustler

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) người ăn trộm ngựa
  2. Người ăn trộm bò.

Dạng từ của rustler

Số nhiềurustlers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rustler

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rustler nghĩa là gì?

rustler (danh từ) nghĩa là người ăn trộm ngựa, người ăn trộm bò, ăn trộm bò.

rustler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rustler: giọng Mỹ (US) /ˈrə.sə.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.