TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rustling

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈrə.sliɳ/ giọng máy của trình duyệt

rustling nghĩa là sự xào xạc, sự sột soạt.

Nghĩa của rustling

Danh từ

  1. Sự xào xạc, sự sột soạt.
    • the rustling of dry leavessự xào xạc của lá khô

Dạng từ của rustling

Số nhiềurustlings

Câu hỏi thường gặp

rustling nghĩa là gì?

rustling (danh từ) nghĩa là sự xào xạc, sự sột soạt.

rustling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rustling: giọng Mỹ (US) /ˈrə.sliɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.