rustling
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈrə.sliɳ/
giọng máy của trình duyệt
rustling nghĩa là sự xào xạc, sự sột soạt.
Nghĩa của rustling
Danh từ
- Sự xào xạc, sự sột soạt.
- the rustling of dry leavessự xào xạc của lá khô
Dạng từ của rustling
| Số nhiều | rustlings |
Câu hỏi thường gặp
rustling nghĩa là gì?
rustling (danh từ) nghĩa là sự xào xạc, sự sột soạt.
rustling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rustling: giọng Mỹ (US) /ˈrə.sliɳ/.