rustproof
US/ˈrəst.ˌpruːf/
giọng máy của trình duyệt
rustproof nghĩa là không gỉ.
Nghĩa của rustproof
Tính từ
- Không gỉ.
Dạng từ của rustproof
| So sánh hơn | more rustproof |
| So sánh nhất | most rustproof |
| Ngôi thứ ba số ít | rustproofs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rustproofing |
| Quá khứ phân từ | rustproofed |
| Quá khứ | rustproofed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rustproof
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rustproof nghĩa là gì?
rustproof (tính từ) nghĩa là không gỉ.
rustproof phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rustproof: giọng Mỹ (US) /ˈrəst.ˌpruːf/.