TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ruthlessly

UK/ˈɹuːθ.ləs.li/ US/ˈɹuːθ.ləs.li/ giọng máy của trình duyệt

ruthlessly nghĩa là tàn nhẫn, nhẫn tâm, liên tục, không ngừng.

Nghĩa của ruthlessly

Phó từ

  1. Tàn nhẫn, nhẫn tâm; độc ác, không thương xót.
  2. Liên tục, không ngừng.

Dạng từ của ruthlessly

So sánh hơnmore ruthlessly
So sánh nhấtmost ruthlessly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ruthlessly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ruthlessly nghĩa là gì?

ruthlessly (phó từ) nghĩa là tàn nhẫn, nhẫn tâm, liên tục, không ngừng.

ruthlessly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ruthlessly: giọng Anh (UK) /ˈɹuːθ.ləs.li/, giọng Mỹ (US) /ˈɹuːθ.ləs.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.