ruthlessly
UK/ˈɹuːθ.ləs.li/
US/ˈɹuːθ.ləs.li/
giọng máy của trình duyệt
ruthlessly nghĩa là tàn nhẫn, nhẫn tâm, liên tục, không ngừng.
Nghĩa của ruthlessly
Phó từ
- Tàn nhẫn, nhẫn tâm; độc ác, không thương xót.
- Liên tục, không ngừng.
Dạng từ của ruthlessly
| So sánh hơn | more ruthlessly |
| So sánh nhất | most ruthlessly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ruthlessly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ruthlessly nghĩa là gì?
ruthlessly (phó từ) nghĩa là tàn nhẫn, nhẫn tâm, liên tục, không ngừng.
ruthlessly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ruthlessly: giọng Anh (UK) /ˈɹuːθ.ləs.li/, giọng Mỹ (US) /ˈɹuːθ.ləs.li/.