TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ruthless

Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹuːθləs/ US/ˈɹuːθləs/ giọng máy của trình duyệt

ruthless nghĩa là tàn nhẫn, nhẫn tâm.

Nghĩa của ruthless

Tính từ

  1. Tàn nhẫn, nhẫn tâm.

Dạng từ của ruthless

So sánh hơnmore ruthless
So sánh nhấtmost ruthless

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ruthless

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của ruthless

Câu hỏi thường gặp

ruthless nghĩa là gì?

ruthless (tính từ) nghĩa là tàn nhẫn, nhẫn tâm.

ruthless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ruthless: giọng Anh (UK) /ˈɹuːθləs/, giọng Mỹ (US) /ˈɹuːθləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.