ruthless
Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹuːθləs/
US/ˈɹuːθləs/
giọng máy của trình duyệt
ruthless nghĩa là tàn nhẫn, nhẫn tâm.
Nghĩa của ruthless
Tính từ
- Tàn nhẫn, nhẫn tâm.
Dạng từ của ruthless
| So sánh hơn | more ruthless |
| So sánh nhất | most ruthless |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ruthless
Đồng nghĩa
compassionlessmercilessunsympatheticbarbarousbrutalcruelflagitiousdemonicdespitefuldiabolicdiabolicalfellinclementinhumaninhumane
Trái nghĩa
Họ từ của ruthless
Câu hỏi thường gặp
ruthless nghĩa là gì?
ruthless (tính từ) nghĩa là tàn nhẫn, nhẫn tâm.
ruthless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ruthless: giọng Anh (UK) /ˈɹuːθləs/, giọng Mỹ (US) /ˈɹuːθləs/.