rutty
UK/ˈɹʌti/
US/ˈɹʌti/
giọng máy của trình duyệt
rutty nghĩa là có nhiều vết lún.
Nghĩa của rutty
Tính từ
- Có nhiều vết lún (của bánh xe).
Dạng từ của rutty
| So sánh hơn | ruttier |
| So sánh nhất | ruttiest |
| Số nhiều | rutties |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rutty
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rutty nghĩa là gì?
rutty (tính từ) nghĩa là có nhiều vết lún.
rutty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rutty: giọng Anh (UK) /ˈɹʌti/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌti/.