rye
UK/ɹaɪ/
US/ɹaɪ/
giọng máy của trình duyệt
rye nghĩa là lúa mạch đen.
Nghĩa của rye
Danh từ
- Thực vật học Lúa mạch đen.
- Rượu uytky mạch đen ((cũng) rye whisky).
Dạng từ của rye
| Số nhiều | ryes |
Họ từ của rye
Câu hỏi thường gặp
rye nghĩa là gì?
rye (danh từ) nghĩa là lúa mạch đen.
rye phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rye: giọng Anh (UK) /ɹaɪ/, giọng Mỹ (US) /ɹaɪ/.