TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sóc Trăng

UK/ˈsɒktɹæŋ/ US/ˈsɒktɹæŋ/ giọng máy của trình duyệt

Sóc Trăng nghĩa là sóc trăng.

Nghĩa của Sóc Trăng

Danh từ riêng

  1. Sóc Trăng.

Câu hỏi thường gặp

Sóc Trăng nghĩa là gì?

Sóc Trăng (danh từ riêng) nghĩa là sóc trăng.

Sóc Trăng phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Sóc Trăng: giọng Anh (UK) /ˈsɒktɹæŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsɒktɹæŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.