TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sabotage

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsæ.bəˌtɑːʒ/ US/ˈsæb.əˌtɑʒ/ giọng máy của trình duyệt

sabotage nghĩa là sự phá ngầm, sự phá hoại, phá ngầm, phá hoại.

Nghĩa của sabotage

Danh từ

  1. Sự phá ngầm, sự phá hoại.
    • acts of sabotagenhững hành đông phá hoại

Động từ

  1. Phá ngầm, phá hoại.
  2. Nghĩa bóng Làm hỏng, phá huỷ.
    • to sabotage a schemelàm hỏng một kế hoạch

Dạng từ của sabotage

Số nhiềusabotages
Ngôi thứ ba số ítsabotages
Hiện tại phân từ (-ing)sabotaging
Quá khứ phân từsabotaged
Quá khứsabotaged

Câu hỏi thường gặp

sabotage nghĩa là gì?

sabotage (danh từ, động từ) nghĩa là sự phá ngầm, sự phá hoại, phá ngầm, phá hoại.

sabotage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sabotage: giọng Anh (UK) /ˈsæ.bəˌtɑːʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈsæb.əˌtɑʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.