sabot
UK/ˈsæbəʊ/
US/ˈseɪboʊ/
giọng máy của trình duyệt
sabot nghĩa là guốc giày đế gỗ.
Nghĩa của sabot
Danh từ
- Guốc giày đế gỗ.
Dạng từ của sabot
| Số nhiều | sabots |
| Ngôi thứ ba số ít | sabots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | saboting |
| Quá khứ phân từ | saboted |
| Quá khứ | saboted |
Họ từ của sabot
Câu hỏi thường gặp
sabot nghĩa là gì?
sabot (danh từ) nghĩa là guốc giày đế gỗ.
sabot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sabot: giọng Anh (UK) /ˈsæbəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈseɪboʊ/.