TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sabot

UK/ˈsæbəʊ/ US/ˈseɪboʊ/ giọng máy của trình duyệt

sabot nghĩa là guốc giày đế gỗ.

Nghĩa của sabot

Danh từ

  1. Guốc giày đế gỗ.

Dạng từ của sabot

Số nhiềusabots
Ngôi thứ ba số ítsabots
Hiện tại phân từ (-ing)saboting
Quá khứ phân từsaboted
Quá khứsaboted

Họ từ của sabot

Câu hỏi thường gặp

sabot nghĩa là gì?

sabot (danh từ) nghĩa là guốc giày đế gỗ.

sabot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sabot: giọng Anh (UK) /ˈsæbəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈseɪboʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.