saboteur
UK/ˌsæbəˈtɜː(ɹ)/
US/ˌsæbəˈtɜː(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
saboteur nghĩa là người phá ngầm, người phá hoại.
Nghĩa của saboteur
Danh từ
- Người phá ngầm, người phá hoại.
Dạng từ của saboteur
| Số nhiều | saboteurs |
Câu hỏi thường gặp
saboteur nghĩa là gì?
saboteur (danh từ) nghĩa là người phá ngầm, người phá hoại.
saboteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saboteur: giọng Anh (UK) /ˌsæbəˈtɜː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌsæbəˈtɜː(ɹ)/.