TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saboteur

UK/ˌsæbəˈtɜː(ɹ)/ US/ˌsæbəˈtɜː(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

saboteur nghĩa là người phá ngầm, người phá hoại.

Nghĩa của saboteur

Danh từ

  1. Người phá ngầm, người phá hoại.

Dạng từ của saboteur

Số nhiềusaboteurs

Câu hỏi thường gặp

saboteur nghĩa là gì?

saboteur (danh từ) nghĩa là người phá ngầm, người phá hoại.

saboteur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saboteur: giọng Anh (UK) /ˌsæbəˈtɜː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌsæbəˈtɜː(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.