TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sabra

US/ˈsɑː.brə/ giọng máy của trình duyệt

sabra nghĩa là Mỹ người Do Thái đẻ ở Israel.

Nghĩa của sabra

Danh từ

  1. Mỹ người Do Thái đẻ ở Israel.

Dạng từ của sabra

Số nhiềuSabras

Câu hỏi thường gặp

sabra nghĩa là gì?

sabra (danh từ) nghĩa là Mỹ người Do Thái đẻ ở Israel.

sabra phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sabra: giọng Mỹ (US) /ˈsɑː.brə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.