TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sabretache

UK/ˈsaɪ.bə(ɹ)ˌtæʃ/ US/ˈsaɪ.bə(ɹ)ˌtæʃ/ giọng máy của trình duyệt

sabretache nghĩa là Túi da đeo cạnh kiếm (của sĩ quan kỵ binh).

Nghĩa của sabretache

Danh từ

  1. Túi da đeo cạnh kiếm (của sĩ quan kỵ binh).

Dạng từ của sabretache

Số nhiềusabretaches

Câu hỏi thường gặp

sabretache nghĩa là gì?

sabretache (danh từ) nghĩa là Túi da đeo cạnh kiếm (của sĩ quan kỵ binh).

sabretache phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sabretache: giọng Anh (UK) /ˈsaɪ.bə(ɹ)ˌtæʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪ.bə(ɹ)ˌtæʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.