sabretache
UK/ˈsaɪ.bə(ɹ)ˌtæʃ/
US/ˈsaɪ.bə(ɹ)ˌtæʃ/
giọng máy của trình duyệt
sabretache nghĩa là Túi da đeo cạnh kiếm (của sĩ quan kỵ binh).
Nghĩa của sabretache
Danh từ
- Túi da đeo cạnh kiếm (của sĩ quan kỵ binh).
Dạng từ của sabretache
| Số nhiều | sabretaches |
Câu hỏi thường gặp
sabretache nghĩa là gì?
sabretache (danh từ) nghĩa là Túi da đeo cạnh kiếm (của sĩ quan kỵ binh).
sabretache phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sabretache: giọng Anh (UK) /ˈsaɪ.bə(ɹ)ˌtæʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪ.bə(ɹ)ˌtæʃ/.