TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sac

UK/sæk/ US/sæk/ giọng máy của trình duyệt

sac nghĩa là túi, bao.

Nghĩa của sac

Danh từ

  1. Sinh vật học (y học) túi, bao.
  2. quân sự Viết tắt của senior aircraftman.
  3. Dạng thay thế của Sauk

Danh từ riêng

  1. quân sự Viết tắt của Strategic Air Command.
  2. Dạng thay thế của Sauk

Dạng từ của sac

Số nhiềusacs
Ngôi thứ ba số ítsacs
Hiện tại phân từ (-ing)sacking
Quá khứ phân từsacked
Quá khứsacked

Họ từ của sac

Câu hỏi thường gặp

sac nghĩa là gì?

sac (danh từ, danh từ riêng) nghĩa là túi, bao.

sac phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sac: giọng Anh (UK) /sæk/, giọng Mỹ (US) /sæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.