sac
UK/sæk/
US/sæk/
giọng máy của trình duyệt
sac nghĩa là túi, bao.
Nghĩa của sac
Danh từ
- Sinh vật học (y học) túi, bao.
- quân sự Viết tắt của senior aircraftman.
- Dạng thay thế của Sauk
Danh từ riêng
- quân sự Viết tắt của Strategic Air Command.
- Dạng thay thế của Sauk
Dạng từ của sac
| Số nhiều | sacs |
| Ngôi thứ ba số ít | sacs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sacking |
| Quá khứ phân từ | sacked |
| Quá khứ | sacked |
Họ từ của sac
Câu hỏi thường gặp
sac nghĩa là gì?
sac (danh từ, danh từ riêng) nghĩa là túi, bao.
sac phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sac: giọng Anh (UK) /sæk/, giọng Mỹ (US) /sæk/.