sacerdocy
giọng máy của trình duyệt
sacerdocy nghĩa là chức tăng lữ, thân thế tăng lữ.
Nghĩa của sacerdocy
Danh từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Chức tăng lữ; thân thế tăng lữ; tính chất tăng lữ ((cũng) sacerdotalism).
Dạng từ của sacerdocy
| Số nhiều | sacerdocies |
Họ từ của sacerdocy
Câu hỏi thường gặp
sacerdocy nghĩa là gì?
sacerdocy (danh từ) nghĩa là chức tăng lữ, thân thế tăng lữ.