sacerdotal
UK/ˌsæs.ə(ɹ)ˈdəʊ.təl/
US/ˌsæs.ə(ɹ)ˈdəʊ.təl/
giọng máy của trình duyệt
sacerdotal nghĩa là tăng lữ, giáo chức.
Nghĩa của sacerdotal
Tính từ
- Thuộc Tăng lữ; (thuộc) giáo chức.
- Theo thuyết thần quyền tăng lữ.
Dạng từ của sacerdotal
| So sánh hơn | more sacerdotal |
| So sánh nhất | most sacerdotal |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sacerdotal
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sacerdotal nghĩa là gì?
sacerdotal (tính từ) nghĩa là tăng lữ, giáo chức.
sacerdotal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sacerdotal: giọng Anh (UK) /ˌsæs.ə(ɹ)ˈdəʊ.təl/, giọng Mỹ (US) /ˌsæs.ə(ɹ)ˈdəʊ.təl/.