TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saccus

UK/ˈsæk.əs/ US/ˈsæk.əs/ giọng máy của trình duyệt

saccus nghĩa là túi, mảnh lõm.

Nghĩa của saccus

Danh từ

  1. Động vật học Túi; mảnh lõm (cánh vảy).
  2. Saccus lacrimalis.
  3. Túi lệ.
  4. Đốt bụng (của một sồ côn trùng đực).

Dạng từ của saccus

Số nhiềusacci

Họ từ của saccus

Câu hỏi thường gặp

saccus nghĩa là gì?

saccus (danh từ) nghĩa là túi, mảnh lõm.

saccus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saccus: giọng Anh (UK) /ˈsæk.əs/, giọng Mỹ (US) /ˈsæk.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.