sackcloth
US/ˈsæk.ˌklɔθ/
giọng máy của trình duyệt
sackcloth nghĩa là vải bao tải, quần áo tang.
Nghĩa của sackcloth
Danh từ
- Vải bao tải.
- Quần áo tang; quần áo mặc khi sám hối.
Dạng từ của sackcloth
| Số nhiều | sackcloths |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sackcloth
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với sackcloth
- in sackcloth and ashes — (Kinh thánh) Mặc áo tang và rắc tro lên đầu (để để tang hoặc sám hối); Để tang, sám hối ăn năn.
Câu hỏi thường gặp
sackcloth nghĩa là gì?
sackcloth (danh từ) nghĩa là vải bao tải, quần áo tang.
sackcloth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sackcloth: giọng Mỹ (US) /ˈsæk.ˌklɔθ/.