TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sackcloth

US/ˈsæk.ˌklɔθ/ giọng máy của trình duyệt

sackcloth nghĩa là vải bao tải, quần áo tang.

Nghĩa của sackcloth

Danh từ

  1. Vải bao tải.
  2. Quần áo tang; quần áo mặc khi sám hối.

Dạng từ của sackcloth

Số nhiềusackcloths

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sackcloth

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với sackcloth

  • in sackcloth and ashes — (Kinh thánh) Mặc áo tang và rắc tro lên đầu (để để tang hoặc sám hối); Để tang, sám hối ăn năn.

Câu hỏi thường gặp

sackcloth nghĩa là gì?

sackcloth (danh từ) nghĩa là vải bao tải, quần áo tang.

sackcloth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sackcloth: giọng Mỹ (US) /ˈsæk.ˌklɔθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.