sacker
US/ˈsæ.kɜː/
giọng máy của trình duyệt
sacker nghĩa là kẻ cướp bóc, kẻ cướp giật, người nhồi bao tải.
Nghĩa của sacker
Danh từ
- Kẻ cướp bóc, kẻ cướp giật.
- Người nhồi bao tải.
Dạng từ của sacker
| Số nhiều | sackers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sacker
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sacker nghĩa là gì?
sacker (danh từ) nghĩa là kẻ cướp bóc, kẻ cướp giật, người nhồi bao tải.
sacker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sacker: giọng Mỹ (US) /ˈsæ.kɜː/.