TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sacker

US/ˈsæ.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

sacker nghĩa là kẻ cướp bóc, kẻ cướp giật, người nhồi bao tải.

Nghĩa của sacker

Danh từ

  1. Kẻ cướp bóc, kẻ cướp giật.
  2. Người nhồi bao tải.

Dạng từ của sacker

Số nhiềusackers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sacker

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sacker nghĩa là gì?

sacker (danh từ) nghĩa là kẻ cướp bóc, kẻ cướp giật, người nhồi bao tải.

sacker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sacker: giọng Mỹ (US) /ˈsæ.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.