TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sacramental

US/ˌsæ.krə.ˈmɛn.tᵊl/ giọng máy của trình duyệt

sacramental nghĩa là lễ phước, bí tích, á bí tích.

Nghĩa của sacramental

Tính từ

  1. Thuộc Lễ phước; (Công giáo) (thuộc) bí tích.
  2. Rất coi trọng lễ phước.

Danh từ

  1. tôn giáo Á bí tích.

Dạng từ của sacramental

So sánh hơnmore sacramental
So sánh nhấtmost sacramental
Số nhiềusacramentals

Họ từ của sacramental

Câu hỏi thường gặp

sacramental nghĩa là gì?

sacramental (tính từ, danh từ) nghĩa là lễ phước, bí tích, á bí tích.

sacramental phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sacramental: giọng Mỹ (US) /ˌsæ.krə.ˈmɛn.tᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.