sacrament
UK/ˈsækɹəmənt/
US/ˈsækɹəmənt/
giọng máy của trình duyệt
sacrament nghĩa là lễ phước, lễ ban phước, vật thiêng, thề.
Nghĩa của sacrament
Danh từ
- tôn giáo Lễ phước, lễ ban phước; (Công giáo) bí tích.
- Vật thiêng.
- Lời thề, lời nguyền.
Ngoại động từ
- Thường động tính từ quá khứ Thề, nguyền.
Dạng từ của sacrament
| Số nhiều | sacraments |
| Ngôi thứ ba số ít | sacraments |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sacramenting |
| Quá khứ phân từ | sacramented |
| Quá khứ | sacramented |
Họ từ của sacrament
Câu hỏi thường gặp
sacrament nghĩa là gì?
sacrament (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lễ phước, lễ ban phước, vật thiêng, thề.
sacrament phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sacrament: giọng Anh (UK) /ˈsækɹəmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈsækɹəmənt/.